Đăng Kí Hoặc đăng nhập để hưởng quyền lợi đặc biệt!!
cám ơn đã ghé thăm Forums..
Bạn nên Sử dụng chức năng tìm kiếm để tìm nhanh thông tin.
Quảng cáo thì chờ 5s nhấn
(SKIP AD)

Nhập email của bạn:


You are not connected. Please login or register

View previous topic View next topic Go down Message [Page 1 of 1]

Nohlevel

Thượng Uý
Thượng Uý
Câu hỏi trắc Ngiệm Kĩ Thuật Máy tính


Links 20 câu: TracNghiemKTMT.doc
Links file 100 câu: kien truc may tinh.doc
Pass: vanvietthuan
Giáo trình KTMT FULL: GT_CTMT_full.pdf
Giáo trình của đại học cần thơ (khá hay): Kien%20truc%20may%20tinh.pdf
những Links nâng cao sẽ post khi có yêu cầu
************


45 câu.
Câu 1:

Trong kiến trúc xử lý
4 bits. Thanh ghi MBR làm nhiệm vụ gì?

A.Đọc dữ liệu
từ ô nhớ trong bộ nhớ.


B.Ghi dữ liệu ra bộ
nhớ.

C.Đọc địa chỉ ô nhớ
trong bộ nhớ.

D.Tín hiệu đọc dữ
liệu từ một ô nhớ trong bọ nhớ.




Câu 2:




Trong kiến trúc xử lý
4 bits. Thanh ghi MAR làm nhiệm vụ gì?

A.Đọc địa
chỉ ô nhớ trong bộ nhớ
.

B.Ghi dữ liệu ra bộ
nhớ.

C. Đọc dữ liệu từ ô
nhớ trong bộ nhớ.

D.Tín hiệu đọc dữ
liệu từ một ô nhớ trong bọ nhớ.




Câu 3:

Các loại BUS nào sử
dụng trong kiến trúc vào/ra của máy tính số là:

A.Cả 3 loại BUS:
Dữ liệu, địa chỉ, điều khiển.


B.BUS địa chỉ

C.BUS điều khiển

D.BUS dữ liệu.




Câu 4:

Loại BUS nào làm nhiệm
vụ điều khiển các tín hiệu đọc/ghi dữ liệu giữa
chip vi xử lý và bộ nhớ:

A.BUS điều khiển.

B.BUS địa chỉ.

C.BUS dữ
liệu.
D.BUS địa chỉ và BUS
điều khiển.




Câu 5:

Loại BUS nào làm nhiệm
vụ đọc/ghi dữ liệu giữa chip vi xử lý và bộ nhớ:

A.BUS dữ liệu.

B.BUS địa chỉ.

C.BUS điều khiển.

D.BUS địa chỉ và BUS
điều khiển.




Câu 6:

Trong kiến trúc máy vi
tính 4 bits. Khối nào làm thực hiện nhiệm vụ con trỏ
lệnh.

A.Khối ID

B.Khối MBR.

C.Khối MAR.

D.Khối CU




Câu 7:

Trong kiến trúc vi xử
lý 16 bits. Cặp thanh ghi nào quản lý sự hoạt động của
STACK.

A.SS:SP.

B.CS:IP.

C.BP:SP.

D.DS:SI.




Câu 8:

Trong kiến trúc vi xử
lý 16 bits. thanh ghi SP làm nhiệm vụ gì?

A.Trỏ đến đỉnh
STACK.


B.Trỏ đến đáy STACK.

C.Trỏ đến địa chỉ
con trỏ lệnh.

D.Trỏ đến địa chỉ
OFFSET của đoạn lệnh.




Câu 9:

Trong kiến trúc vi xử
lý 16 bits. thanh ghi IP làm nhiệm vụ gì?

A.Trỏ đến địa chỉ
OFFSET của đoạn lệnh.

B.Trỏ đến đáy STACK.

C.Trỏ đến
địa chỉ con trỏ lệnh
.

D.Trỏ đến đỉnh
STACK.




Câu 10.

Nếu địa chỉ đỉnh
STACK trong kiên trúc 16 bits là FFEE thì sau khi thực hiện
các lệnh sau:
PUSH AX

PUSH BX

thì giá trị đỉnh
STACK còn bao nhiêu:

A>FFEA.
B>FFEC.
C>FFED.

D>FFEB.




Câu 10.

Trong kiến trúc xử lý
16 bits. Cặp thanh ghi CS:IP thực hiện nhiệm vụ gì?


  1. Trỏ đến
    địa chỉ SEGMENT của ô nhớ trong đoạn lệnh
    .
  2. Trỏ đến địa chỉ
    OFFSET của đoạn lệnh.
  3. Trỏ đến địa chỉ
    SEGMENT của ô nhớ trong đoạn dữ liệu.
  4. Trỏ đến địa chỉ
    OFFSET của đoạn dữ liệu.




Câu 11:

Trong kiến trúc xử lý
16 bits. Cặp thanh ghi DS:DI thực hiện nhiệm vụ gì?


  1. Trỏ đến
    địa chỉ SEGMENT ô nhớ trong đoạn dữ liệu đích
    .
  2. Trỏ đến địa chỉ
    SEGMENT ô nhớ trong đoạn dữ liệu đích.
  3. Trỏ đến địa chỉ
    OFFSET của ô nhớ trong đoạn dữ liệu.
  4. Trỏ đến địa chỉ
    OFFSET của đoạn dữ liệu.


Câu 12:

Trong kiến trúc xử lý
16 bits. Cặp thanh ghi DS:SI thực hiện nhiệm vụ gì?


  1. Trỏ đến địa chỉ
    SEGMENT ô nhớ trong đoạn dữ liệu nguồn.
  2. Trỏ đến địa chỉ
    SEGMENT ô nhớ trong đoạn dữ liệu đích.
  3. Trỏ đến địa chỉ
    OFFSET của ô nhớ trong đoạn dữ liệu.
  4. Trỏ đến địa chỉ
    OFFSET của đoạn dữ liệu.




Câu 13:

Chức năng của khối
A.L.U trong kiến trúc vi cử lý 16bits là:

A>Thực hiện các
phép tính LOGIC và TOÁN HỌC.


B>Thực hiện việc
giải mã lệnh.

C>Thực hiện việc
đếm lệnh.

D>Là cấu trúc nhớ
đệm lệnh trong quá trình giải mã lệnh




Câu 14:

Chức năng của khối
I.D trong kiến trúc vi cử lý 16bits là:




A>Thực hiện
việc giải mã lệnh.


B>Thực hiện các phép
tính LOGIC và SỐ HỌC.

C>Thực hiện việc
đếm lệnh.

D>Là cấu trúc nhớ
đệm lệnh trong quá trình giải mã lệnh




Câu 15:

Chức năng của khối EU
trong kiến trúc vi cử lý 16bits là:




A>Thực hiện các lệnh
đã giải mã.

B>Giải mã các
lệnh đã đọc vào từ bộ nhớ.


C>Thực hiện các phép
tính LOGIC

D>Thực hiện các phép
tính SỐ HỌC




Câu 16:




Chức năng của khối CU
trong kiến trúc vi cử lý 16bits là:




A>Thực hiện
việc điều khiển đọc lệnh và dữ liệu


B>Giải mã các lệnh
đã đọc vào từ bộ nhớ.

C>Thực hiện các phép
tính LOGIC.

D>Thực hiện các phép
tính SỐ HỌC.




Câu 17:

Quá trình vào ra dữ
liệu giữa thiết bị ngoại vi và bộ nhớ theo phương
thức DMA là:

A>Truy cập bộ nhớ
trục tiếp.

B>Truy cập bộ nhớ
gián tiếp qua CPU

C>Vào ra dữ liệu
theo ngắt cứng.

D>Vào ra dữ liệu
theo ngắt mềm.




Câu 18:

Nhóm thanh ghi nào có
chức năng chỉ đoạn trong số các nhóm sau:

A>CS, DS, ES, SS

B>AX,BX, CX, DX

C>SI,DI,IP

D>SP,BP,FLAGS




Câu 19:

Nhóm thanh ghi nào có
chức năng chung trong số các nhóm sau:

A>AX,BX, CX, DX

B>CS, DS, ES, SS

C>SI,DI,IP

D>SP,BP,FLAGS




Câu 20:

Tín hiệu RD/WR trong BUS
điều khiển của CPu có chức năng:

A>Điều khiển
việc đọc/ghi dữ liệu.


B>Điều khiển việc
giải mã dữ liệu

C>Điều khiển việc
đếm lệnh

D>Điều khiển việc
treo CPU




Câu 21:

Một ô nhớ trong quá
tình xử lý dữ liệu được quan niệm có kích cỡ:

A>8 bits

B>16 bits

C>20 bits

D>24 bits




Câu 22:

Trong kiến trúc chip xử
lý 16 bits. Các bus địa chỉ có độ rộng là:

A>20 bits

B>24 bits

C>16 bits

D>32 bits




Câu 23:


Trong kiến trúc chip xử
lý 16 bits. Các bus dữ liệu có độ rộng là:


A>16 bits

B>8 bits

C>20 bits

D>24 bits


Câu 24:


Quá trình xử lý lệnh
của một chip vi xử lý được thực hiện thông qua các
quá trình tuần tự:

A>Đọc
lệnh, giải mã lệnh, xử lý lệnh
.

B>Giải
mã lệnh, xử lý lệnh, đọc lệnh.

C>Đọc
lệnh, xử lý lệnh, giải mã lệnh.

D>Giải
mã lệnh, xử lý lệnh.




Câu 25:

Lệnh MOV [1234],AX thực
hiện công việc gì?
A>Chuyển giá trị 1234 vào AX.

B>Chuyển giá trị
trong ô nhớ DS:[1234] vào AX

C>Chuyển
giá trị trong AX vào ô nhớ DS:[1234
].

D>Chuyển giá trị
SS:[1234] vào AX




Câu 26:

Lệnh MOV [1234],AX thực
hiện công việc gì?
A>Chuyển giá trị 1234 vào AX.

B>Chuyển giá trị
trong ô nhớ DS:[1234] vào AX

C>Chuyển giá trị
trong AX vào ô nhớ DS:[1234].


D>Chuyển giá trị
SS:[1234] vào AX




Câu 27:

Đoạn lệnh assembley sau
thực hiện công việc gì?

Mov AH,12

Mov AL,34

Mov BX,5678

Add AX,BX


A.1234h + 5678h.
B.12h + 34h.
C.12h +
5678h.
D.34h + 5678h.



Câu 28:

Kết quả sau khi thực
hiện đoạn lệnh Assembley sau thì AX có giá trị nào:
MOV
AX,0F

SHL AX,1

A.1E

B.1F

C.F0

D.EF


Câu 29:


Kết quả sau khi thực
hiện đoạn lệnh Assembley sau thì AX có giá trị nào:
MOV
AX,0F
SHR AX,1


A.7
B.E
C.0
D.F


Câu 30:

Trong máy tính số, bộ
nhớ DRAM được coi là:

A>Bộ nhớ
bán dẫn động
.

B>Bộ nhớ bán dẫn
tĩnh.

C>Bộ nhớ ngoài.

D>Bộ nhớ CACHE của
máy tính số.


Câu 31:

Trong máy tính số, bộ
nhớ SRAM được coi là:

A>Bộ nhớ
bán dẫn tĩnh
.

B>Bộ nhớ bán dẫn
động.

C>Bộ nhớ ngoài.

D>Bộ nhớ CACHE của
máy tính số.


Câu 32:

Tín hiệu điều khiển
RAS của CPU trong việc nạp dữ liệu được dùng để
điều khiển:

A>Nạp địa chỉ hàng
của DRAM

B>Nạp địa chỉ cột
của DRAM.

C>Nạp địa chỉ hàng
của SRAM

D>Nạp địa chỉ cột
của SRAM.


Câu 33:

Tín hiệu điều khiển
CAS của CPU trong việc nạp dữ liệu được dùng để
điều khiển:

A>Nạp địa chỉ cột
của DRAM

B>Nạp địa chỉ hàng
của DRAM.

C>Nạp địa chỉ hàng
của SRAM

D>Nạp địa chỉ cột
của SRAM.


Câu 34:

Hãy tính địa chỉ vật
lý của một ô nhớ nếu biết địa chỉ logic của nó là
3ACF:1000

A>3BCF0.

B>3BDF0.

C>3BCE0.

D>4BCF0.


Câu 35:

Hãy tính địa chỉ vật
lý của một ô nhớ nếu biết địa chỉ logic của nó là
1000:ABCD

A>13ACF.

B>13ACE.

C>12ACF.

D>14ACF.


Câu 36:

Địa chỉ OFFSET của
một ô nhớ được quan niệm là:

A>Địa chỉ của một
đoạn chứa ô nhớ

B>Địa chỉ vật lý
của ô nhớ.

C>Địa chỉ lệch
trong đoạn chứa ô nhớ.


D>Địa chỉ logic của
một ô nhớ


Câu 37:

Địa chỉ SEGMENT của
một ô nhớ được quan niệm là:

A>Địa chỉ lệch
trong đoạn chứa ô nhớ.

B>Địa chỉ vật lý
của ô nhớ.

C>Địa chỉ của
một đoạn chứa ô nhớ


D>Địa chỉ logic của
một ô nhớ


Câu 38:

Địa chỉ SEGMENT:OFFSET
của một ô nhớ được quan niệm là


A>Địa chỉ logic của
một ô nhớ

B>Địa chỉ vật
lý của ô nhớ.


C>Địa chỉ của một
đoạn chứa ô nhớ

D>Địa chỉ lệch
trong đoạn chứa ô nhớ.


Câu 39:

Trong kiến trúc của đơn
vị xử lý trung tâm. BUS địa chỉ có độ rộng băng
thông tính bằng:

A>24 bits.

B>20 bits.

C>32 bits.

D>16 bits.


Câu 40:

Trong kiến trúc của đơn
vị xử lý trung tâm. BUS dữ liệu có độ rộng băng
thông tính bằng:

A>16 bits.

B>24 bits.

C>32 bits.

D>20 bits.


Câu 41:
Quá trình tạo
địa chỉ vật lý từ địa chỉ logic được thực hiện
tịa đơn vị nào trong kiến trúc vi xử lý 16 bits:

A>Đơn vị AU.

B>Đơn vị ALU.

C>Đơn vị BUS.

D>Đơn vị IU.


Câu 42:


Kết quả sau khi thực
hiện đoạn lệnh Assembley sau thì AH có giá trị nào:
MOV
AH,0F
RCL AH,1





A.1E
B.EF
C.EE
D.FF
Câu 43:


Kết quả sau khi thực
hiện đoạn lệnh Assembley sau thì AH có giá trị nào:
MOV
AH,0F
RCR AH,1



A.07
B.1E
C.EE
D.FF


Câu 44:

Hãy thực hiện phép
tính sau theo hệ nhị phân và chọn kết quả đúng:




1101 + 1001
A.10110
.
B.11011
C.10111
D.11010


Câu 45:

Hãy chọn kết quả đúng
của lệnh chuyển dữ liệu :
MOV [1234],12

A.LỗI vì
không chuyển trực tiếp giá trị vào từ ô nhớ
.

B.Chuyển giá trị 12h
vào ô nhớ [1234].

C.Chuyển giá trị 12h
vào ô nhớ DS:[1234].

E.Hoán đổi giá trị
của 2 ô nhớ : 1234 và 12





View user profile http://zinghack.123.st

View previous topic View next topic Back to top Message [Page 1 of 1]

Bài viết mới cùng chuyên mục

Bài viết liên quan

      Permissions in this forum:
      You cannot reply to topics in this forum